才刚 cáigāng
volume volume

Từ hán việt: 【tài cương】

Đọc nhanh: 才刚 (tài cương). Ý nghĩa là: vừa mới; mới vừa; vừa. Ví dụ : - 他才刚还在这里,这会儿出去了。 anh ta mới vừa ở đây, bây giờ đã đi rồi

Ý Nghĩa của "才刚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才刚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vừa mới; mới vừa; vừa

刚才

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 才刚 cáigāng 还 hái 在 zài 这里 zhèlǐ , 这会儿 zhèhuìer 出去 chūqù 了 le

    - anh ta mới vừa ở đây, bây giờ đã đi rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才刚

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 刚才 gāngcái 的 de 事儿 shìer 忘 wàng 了 le

    - Anh ấy quên mất chuyện vừa rồi.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 您 nín 刚才 gāngcái 说 shuō 什么 shénme ?

    - Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế?

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 临风 línfēng 的 de 人 rén 刚才 gāngcái 发了 fāle 一条 yītiáo 短信 duǎnxìn

    - Một người Lâm Phong vừa gửi tới một tin nhắn.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 说 shuō 的 de 那些 nèixiē 话 huà 是 shì 有 yǒu 作用 zuòyòng 的 de

    - những lời anh ấy vừa nói là có dụng ý.

  • volume volume

    - 他 tā 才刚 cáigāng 还 hái 在 zài 这里 zhèlǐ , 这会儿 zhèhuìer 出去 chūqù 了 le

    - anh ta mới vừa ở đây, bây giờ đã đi rồi

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 在 zài 会上 huìshàng 打了个 dǎlegè 照面 zhàomiàn 儿 ér 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - lúc nãy trong hội nghị anh ấy chỉ xuất hiện một cái rồi đi.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 准是 zhǔnshì 喝了酒 hēlejiǔ , 脸上 liǎnshàng 都 dōu 挂幌子 guàhuǎngzi 了 le ( 指 zhǐ 脸红 liǎnhóng )

    - anh ấy chắc vừa uống rượu, nhìn mặt là biết ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao