手拉车 shǒu lā chē
volume volume

Từ hán việt: 【thủ lạp xa】

Đọc nhanh: 手拉车 (thủ lạp xa). Ý nghĩa là: xe đẩy.

Ý Nghĩa của "手拉车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手拉车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe đẩy

cart

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手拉车

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 下车 xiàchē 把手 bǎshǒu 举到 jǔdào 我们 wǒmen 看得见 kàndejiàn 的 de 地方 dìfāng

    - Ra khỏi xe và để tay ở nơi chúng tôi có thể nhìn thấy!

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 太太 tàitai 用 yòng 一辆 yīliàng 手推车 shǒutuīchē 送来 sònglái 一块 yīkuài 饼干 bǐnggàn , 这块 zhèkuài 饼干 bǐnggàn 几乎 jīhū 有 yǒu 500 磅重 bàngzhòng

    - Một bà đưa đến một chiếc xe đẩy mang một chiếc bánh quy, chiếc bánh quy này nặng gần 500 pound.

  • volume volume

    - 交通警 jiāotōngjǐng 打手势 dǎshǒushì 指挥 zhǐhuī 车辆 chēliàng

    - Cảnh sát giao thông dùng tay ra hiệu chỉ huy xe cộ.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 车站 chēzhàn 丢失 diūshī 了 le 手机 shǒujī

    - Cô ấy làm mất điện thoại ở nhà ga.

  • volume volume

    - 他 tā 挥手 huīshǒu 让 ràng 车 chē 停下来 tíngxiàlai

    - Anh ấy vẫy tay để dừng xe lại.

  • volume volume

    - 他落 tāluò 手机 shǒujī 在 zài 车里 chēlǐ

    - Anh ấy bỏ quên điện thoại trong xe.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 开车 kāichē 的 de 老手 lǎoshǒu

    - Anh ấy là một người lái xe giàu kinh nghiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao