手头字 shǒutóu zì
volume volume

Từ hán việt: 【thủ đầu tự】

Đọc nhanh: 手头字 (thủ đầu tự). Ý nghĩa là: chữ giản thể (chữ Hán).

Ý Nghĩa của "手头字" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手头字 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chữ giản thể (chữ Hán)

简体字的旧称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手头字

  • volume volume

    - 他 tā 手头 shǒutóu 紧巴巴 jǐnbābā 的 de , 需要 xūyào 我们 wǒmen 帮助 bāngzhù

    - Tình hình tài chính anh ta quá bức thiết, cần sự giúp đỡ của chúng tôi

  • volume volume

    - 他 tā 手头 shǒutóu 有 yǒu 把 bǎ 号码 hàomǎ 锁 suǒ 的 de 原型 yuánxíng , 想要 xiǎngyào 你 nǐ 去 qù 校验 jiàoyàn

    - Anh ta có trong tay một mẫu khóa mật mã và muốn bạn kiểm tra nó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木头 mùtou 上 shàng 刻字 kèzì

    - Anh ấy khắc chữ trên gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 两手支 liǎngshǒuzhī 着 zhe 头 tóu

    - Anh ấy dùng hai tay chống cằm.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 好 hǎo 想 xiǎng 与 yǔ 他 tā 携手 xiéshǒu 从 cóng 天光 tiānguāng 乍破 zhàpò 走到 zǒudào 暮 mù 雪白 xuěbái 头 tóu

    - cô ấy rất muốn năm tay anh ấy, từ thanh xuân đến lúc đầu bạc

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 受伤 shòushāng 的 de 手指 shǒuzhǐ 打字 dǎzì

    - Anh ấy gõ chữ bằng ngón tay bị thương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 如果 rúguǒ 一时 yīshí 手头不便 shǒutóubùbiàn , 我 wǒ 可以 kěyǐ 先垫 xiāndiàn 上 shàng

    - nếu anh lỡ có kẹt tiền, tôi có thể ứng trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao