手到拈来 shǒu dào niān lái
volume volume

Từ hán việt: 【thủ đáo niêm lai】

Đọc nhanh: 手到拈来 (thủ đáo niêm lai). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) dễ làm, (văn học) duỗi tay ra và nắm lấy nó (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "手到拈来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手到拈来 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) dễ làm

fig. easy to do

✪ 2. (văn học) duỗi tay ra và nắm lấy nó (thành ngữ)

lit. to stretch a hand and grab it (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手到拈来

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 黑手党 hēishǒudǎng 要 yào 来 lái 报复 bàofù 他 tā

    - Anh ta nhận ra băng đảng Mafia đang đến để trả thù anh ta.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 来到 láidào 异国他乡 yìguótāxiāng 比比皆是 bǐbǐjiēshì 都 dōu 不 bù 熟悉 shúxī

    - Một mình đến nơi đất khách.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 做好 zuòhǎo 防洪 fánghóng 准备 zhǔnbèi 工作 gōngzuò , 以免 yǐmiǎn 雨季 yǔjì 到来 dàolái 时 shí 措手不及 cuòshǒubùjí

    - cần phải làm tốt công tác chuẩn bị chống lụt, kẻo mùa mưa đến thì trở tay không kịp.

  • volume volume

    - 她 tā 写诗 xiěshī 总能 zǒngnéng 信手拈来 xìnshǒuniānlái

    - Cô ấy viết thơ rất dễ dàng.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 等到 děngdào 他 tā 回来 huílai 为止 wéizhǐ

    - Luôn chờ đợi cho đến khi anh ấy quay về.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 快进来 kuàijìnlái 吧 ba !

    - Đến giờ vào lớp rồi, vào đi!

  • volume volume

    - 一个 yígè 愉快 yúkuài 的 de 休息日 xiūxīrì 即将 jíjiāng 到来 dàolái

    - Một ngày nghỉ vui vẻ đang đến.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 能 néng 信手拈来 xìnshǒuniānlái 地 dì 解决 jiějué

    - Anh ấy luôn dễ dàng giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Diān , Niān , Nián , Niǎn
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QYR (手卜口)
    • Bảng mã:U+62C8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao