手下留情 shǒuxià liúqíng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ hạ lưu tình】

Đọc nhanh: 手下留情 (thủ hạ lưu tình). Ý nghĩa là: Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình), nới tay; bớt tay. Ví dụ : - 尽管她苦苦哀求,他也没有手下留情. Mặc cho cô van xin, anh ta vẫn không hề tỏ ra thương xót.

Ý Nghĩa của "手下留情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手下留情 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình)

下手的时候留点情面。比喻处理事情不要太苛刻。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 她 tā 苦苦哀求 kǔkǔāiqiú 他 tā 也 yě 没有 méiyǒu 手下留情 shǒuxiàliúqíng

    - Mặc cho cô van xin, anh ta vẫn không hề tỏ ra thương xót.

✪ 2. nới tay; bớt tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手下留情

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 她 tā 苦苦哀求 kǔkǔāiqiú 他 tā 也 yě 没有 méiyǒu 手下留情 shǒuxiàliúqíng

    - Mặc cho cô van xin, anh ta vẫn không hề tỏ ra thương xót.

  • volume volume

    - 笔下留情 bǐxiàliúqíng

    - ngòi bút lưu tình

  • volume volume

    - 不 bù 留神 liúshén , 刺溜 cīliū 一 yī 下滑 xiàhuá 倒 dào 了 le

    - Không để ý, trượt chân xẹt một cái.

  • volume volume

    - 手下留情 shǒuxiàliúqíng

    - nể mặt mà nhẹ tay cho.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 下情 xiàqíng

    - tìm hiểu tình hình (tâm tình) bên dưới.

  • volume volume

    - 每次 měicì 下班 xiàbān 遇到 yùdào 一些 yīxiē 牵手 qiānshǒu 踱步 duóbù 的 de 情侣 qínglǚ , 他 tā 就 jiù 想起 xiǎngqǐ 他 tā 前女友 qiánnǚyǒu

    - Mỗi lần tan làm gặp những cặp tình nhân tay trong tay dạo bước trên đường, anh ấy lại nhớ đến bạn gái cũ của mình

  • volume volume

    - 在 zài 疫情 yìqíng 的 de 影响 yǐngxiǎng 下 xià , 我 wǒ 工作 gōngzuò 也 yě 没 méi 了 le , 现在 xiànzài 手头 shǒutóu 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn

    - Dưới ảnh hưởng của dịch bệnh, công việc cũng mất, giờ tôi hơi kẹt tiền.

  • volume volume

    - 在 zài 这种 zhèzhǒng 情况 qíngkuàng 下 xià , 我 wǒ 束手无策 shùshǒuwúcè

    - Trong tình huống này, tôi bó tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao