扈驾 hù jià
volume volume

Từ hán việt: 【hỗ giá】

Đọc nhanh: 扈驾 (hỗ giá). Ý nghĩa là: hộ giá, hỗ giá.

Ý Nghĩa của "扈驾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扈驾 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hộ giá

随侍帝王的车驾

✪ 2. hỗ giá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扈驾

  • volume volume

    - 随驾 suíjià 扈从 hùcóng

    - hộ giá

  • volume volume

    - 驾驶 jiàshǐ 本子 běnzi

    - Giấy phép lái xe.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 驾驶执照 jiàshǐzhízhào

    - Anh ta không có bằng lái xe.

  • volume volume

    - 他 tā 驾车 jiàchē 送 sòng 我 wǒ 回家 huíjiā

    - Anh ấy lái xe đưa tôi về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 驾 jià 着 zhe 马 mǎ 在 zài 山上 shānshàng 跑 pǎo

    - Anh ấy cưỡi ngựa chạy trên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 驾驶员 jiàshǐyuán 当做 dàngzuò 人质 rénzhì

    - Anh ta coi tài xế như con tin.

  • volume volume

    - 他 tā 驾驭 jiàyù 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 情绪 qíngxù

    - Anh ấy kiểm soát được cảm xúc của mình.

  • volume volume

    - 他考 tākǎo 了 le 三次 sāncì 驾驶执照 jiàshǐzhízhào 都 dōu 没 méi 通过 tōngguò

    - Anh ấy thi ba lần bằng lái xe nhưng đều trượt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+7 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hỗ
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSRAU (竹尸口日山)
    • Bảng mã:U+6248
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 驾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRNVM (大口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A7E
    • Tần suất sử dụng:Cao