所到之处 suǒ dào zhī chù
volume volume

Từ hán việt: 【sở đáo chi xứ】

Đọc nhanh: 所到之处 (sở đáo chi xứ). Ý nghĩa là: bất cứ nơi nào một người đi.

Ý Nghĩa của "所到之处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

所到之处 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bất cứ nơi nào một người đi

wherever one goes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 所到之处

  • volume volume

    - 看到 kàndào 感人 gǎnrén 之 zhī 处 chù , 鼻子 bízi 一阵 yīzhèn 发酸 fāsuān

    - nhìn thấy những cảnh xúc động, mũi cảm thấy cay cay.

  • volume volume

    - 他 tā 之所以 zhīsuǒyǐ 迟到 chídào 是因为 shìyīnwèi 堵车 dǔchē

    - Lý do tôi đến muộn là vì tắc đường.

  • volume volume

    - 挂漏 guàlòu 之 zhī 处 chù , 在所难免 zàisuǒnánmiǎn

    - được ít mất nhiều, khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 所到之处 suǒdàozhīchù , 杀人放火 shārénfànghuǒ 无所不为 wúsuǒbùwéi

    - Quân địch đến đâu cũng giết người và đốt phá, không từ việc xấu nào.

  • volume volume

    - 如 rú 有 yǒu 不到之处 búdàozhīchù , 还 hái 望海涵 wànghǎihán

    - nếu có thiếu sót, mong rộng lòng tha thứ cho.

  • volume volume

    - 独到之处 dúdàozhīchù

    - chỗ độc đáo

  • volume volume

    - 读 dú 到 dào 精彩 jīngcǎi 之 zhī 处 chù , 他 tā 不禁 bùjīn 大声 dàshēng 叫好 jiàohǎo

    - Đọc đến phần hấp dẫn, anh ta không nhịn được phải bật tiếng khen hay.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自己 zìjǐ 所 suǒ 听到 tīngdào 的 de , 加上 jiāshàng 许多 xǔduō 烘染 hōngrǎn 之词 zhīcí , 活灵活现 huólínghuóxiàn 地 dì 讲 jiǎng 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa