房猫品 fáng māo pǐn
volume volume

Từ hán việt: 【phòng miêu phẩm】

Đọc nhanh: 房猫品 (phòng miêu phẩm). Ý nghĩa là: sản phẩm giả mạo.

Ý Nghĩa của "房猫品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

房猫品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sản phẩm giả mạo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 房猫品

  • volume volume

    - 药房 yàofáng 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 药品 yàopǐn

    - Trong hiệu thuốc có rất nhiều thuốc.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 张满 zhāngmǎn 了 le 装饰品 zhuāngshìpǐn

    - Trong phòng đã được trang trí đầy đủ.

  • volume volume

    - 一排排 yīpáipái 的 de 楼房 lóufáng , 式样 shìyàng 都 dōu 很 hěn 美观 měiguān

    - các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 一色 yīsè 的 de 大 dà 瓦房 wǎfáng

    - nhà ngói cùng một kiểu

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 溜进 liūjìn 房间 fángjiān

    - Con mèo con lẻn vào phòng.

  • volume volume

    - 商改 shānggǎi 住 zhù 面临 miànlín 资金 zījīn 链 liàn 大考 dàkǎo 商品房 shāngpǐnfáng 预售 yùshòu

    - Cải cách nhà ở thương mại đang phải đối mặt với sự cạn kiệt vốn và việc bán ở thương mại

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 的 de 物品 wùpǐn 摆放 bǎifàng 错乱 cuòluàn

    - Đồ đạc trong phòng bày biện lộn xộn.

  • - 酒店 jiǔdiàn 的 de 房间 fángjiān 都 dōu 配有 pèiyǒu 安全 ānquán 保管箱 bǎoguǎnxiāng , 确保 quèbǎo 客人 kèrén 的 de 物品 wùpǐn 安全 ānquán

    - Các phòng khách sạn đều có két bảo hiểm để đảm bảo tài sản của khách an toàn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Māo , Máo , Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノフノ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTW (大竹廿田)
    • Bảng mã:U+732B
    • Tần suất sử dụng:Cao