戴高乐 dàigāolè
volume volume

Từ hán việt: 【đái cao lạc】

Đọc nhanh: 戴高乐 (đái cao lạc). Ý nghĩa là: Charles De Gaulle (1890-1970), tướng và chính trị gia người Pháp, lãnh đạo của nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và là tổng thống của Cộng hòa 1959-1969.

Ý Nghĩa của "戴高乐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戴高乐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Charles De Gaulle (1890-1970), tướng và chính trị gia người Pháp, lãnh đạo của nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và là tổng thống của Cộng hòa 1959-1969

Charles De Gaulle (1890-1970), French general and politician, leader of the Free French during World War II and president of the Republic 1959-1969

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戴高乐

  • volume volume

    - 戴高帽子 dàigāomàozi

    - khoái tâng bốc; khoái xu nịnh

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 耳机 ěrjī 听 tīng 音乐 yīnyuè

    - Anh ấy đang đeo tai nghe nghe nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 音乐 yīnyuè 技术 jìshù

    - Anh ấy có năng lực chuyên môn âm nhạc rất cao.

  • volume volume

    - 所谓 suǒwèi 乐极生悲 lèjíshēngbēi 是 shì 指 zhǐ 高兴 gāoxīng 到 dào 了 le 头 tóu 的话 dehuà , 最后 zuìhòu 要 yào 出现 chūxiàn 悲伤 bēishāng 的 de 事 shì

    - Cái được gọi là vui quá hóa buồn là chỉ khi mỗi lần quá phấn khích, thì sẽ xuất hiện cảm giác bi thương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 人 rén 啊 a , 就 jiù 喜欢 xǐhuan 给 gěi 别人 biérén 戴高帽 dàigāomào

    - Cái con người này, chỉ thích đi nịnh người khác

  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 乐章 yuèzhāng 的 de 高潮 gāocháo 慢慢 mànmàn 发展 fāzhǎn 到 dào 了 le 顶点 dǐngdiǎn 。 以 yǐ 重复 chóngfù 主旋律 zhǔxuánlǜ 而 ér 告终 gàozhōng

    - Cuối cùng, cao trào của đoạn nhạc cuối cùng phát triển từ từ đạt đến điểm cao nhất. Kết thúc bằng việc lặp lại giai điệu chính.

  • volume volume

    - 但 dàn 你 nǐ 在 zài 乐高 lègāo 商店 shāngdiàn 消费 xiāofèi 的 de 发票 fāpiào 真 zhēn 多 duō

    - Nhưng bạn có rất nhiều hóa đơn cho cửa hàng Lego ở đây.

  • volume volume

    - 发扬 fāyáng 助人为乐 zhùrénwéilè 的 de 高尚风格 gāoshàngfēnggé

    - phát huy phong cách cao thượng sống vì người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+13 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIWTC (十戈田廿金)
    • Bảng mã:U+6234
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao