战果 zhànguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【chiến quả】

Đọc nhanh: 战果 (chiến quả). Ý nghĩa là: thành quả chiến đấu; kết quả chiến đấu; chiến quả. Ví dụ : - 战果辉煌。 thành quả chiến đấu huy hoàng.

Ý Nghĩa của "战果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

战果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thành quả chiến đấu; kết quả chiến đấu; chiến quả

战斗中获得的成果,也指工作中取得的成绩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 战果辉煌 zhànguǒhuīhuáng

    - thành quả chiến đấu huy hoàng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 战果

  • volume volume

    - 战果辉煌 zhànguǒhuīhuáng

    - thành quả chiến đấu huy hoàng.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 混战 hùnzhàn

    - một trận hỗn chiến

  • volume volume

    - 勇猛果敢 yǒngměngguǒgǎn 的 de 战士 zhànshì

    - chiến sĩ quả cảm

  • volume volume

    - 战斗 zhàndòu 结果 jiéguǒ 了 le 数名 shùmíng 士兵 shìbīng

    - Trận chiến đã giết chết nhiều chiến sĩ.

  • volume volume

    - 在 zài 战时 zhànshí 的 de 英国 yīngguó , 水果 shuǐguǒ 是 shì 一种 yīzhǒng 奢侈品 shēchǐpǐn

    - Ở nước Anh thời chiến, trái cây là một mặt hàng xa xỉ.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 的 de 结果 jiéguǒ 是 shì 战平 zhànpíng

    - Kết quả trận đấu này là đấu hòa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 战斗 zhàndòu 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 果敢 guǒgǎn

    - Anh ấy thể hiện sự quả cảm trong trận chiến.

  • volume volume

    - 最大 zuìdà 的 de 威胁 wēixié 已经 yǐjīng 被 bèi 他 tā 一手 yīshǒu 扼杀 èshā 现在 xiànzài 可以 kěyǐ 无所忌讳 wúsuǒjìhuì 的 de 撷取 xiéqǔ 战果 zhànguǒ

    - Mối đe dọa lớn nhất đã bị ngăn chặn bởi anh ta, và bây giờ anh ta có thể chiếm lấy được kết quả của trận chiến một cách hoàn hảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 战›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhàn
    • Âm hán việt: Chiến
    • Nét bút:丨一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRI (卜口戈)
    • Bảng mã:U+6218
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao