战天斗地 zhàntiāndòudì
volume volume

Từ hán việt: 【chiến thiên đẩu địa】

Đọc nhanh: 战天斗地 (chiến thiên đẩu địa). Ý nghĩa là: đấu tranh với thiên nhiên; vật lộn với thiên nhiên.

Ý Nghĩa của "战天斗地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

战天斗地 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đấu tranh với thiên nhiên; vật lộn với thiên nhiên

指同大自然作斗争

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 战天斗地

  • volume volume

    - 我军 wǒjūn 战士 zhànshì 英勇无畏 yīngyǒngwúwèi 地 dì 战斗 zhàndòu

    - Các chiến sĩ của quân ta đã chiến đấu dũng cảm và không sợ hãi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 保卫 bǎowèi 地 dì 而 ér 战斗 zhàndòu

    - Họ chiến đấu để bảo vệ lãnh thổ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 战斗 zhàndòu

    - Chúng tôi làm việc căng thẳng trên công trường xây dựng.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一场 yīchǎng 改天换地 gǎitiānhuàndì 的 de 政治 zhèngzhì 斗争 dòuzhēng

    - đây là cuộc đấu tranh chính trị thay trời đổi đất.

  • volume volume

    - 九天九地 jiǔtiānjiǔdì ( 一个 yígè 在 zài 天上 tiānshàng , 一个 yígè 在 zài 地下 dìxià , 形容 xíngróng 差别 chābié 极大 jídà )

    - trên trời dưới đất; chênh lệch rất lớn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 来 lái 参观 cānguān 的 de 人 rén 有些 yǒuxiē 是从 shìcóng 外地 wàidì 来 lái 的 de

    - những người đến tham quan hôm nay có một số là người nơi khác.

  • volume volume

    - 战斗 zhàndòu 断断续续 duànduànxùxù 地 dì 进行 jìnxíng 了 le 两个 liǎnggè 月 yuè

    - Cuộc chiến tranh xảy ra từng hồi liên tục 2 tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 重新 chóngxīn 来到 láidào 战斗 zhàndòu 过 guò 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy ần nữa lại đến những nơi đã từng chiến đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 战›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhàn
    • Âm hán việt: Chiến
    • Nét bút:丨一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRI (卜口戈)
    • Bảng mã:U+6218
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǒu , Dòu
    • Âm hán việt: Đấu , Đẩu , Ẩu
    • Nét bút:丶丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YJ (卜十)
    • Bảng mã:U+6597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao