戕 qiāng
volume volume

Từ hán việt: 【tường】

Đọc nhanh: 戕 (tường). Ý nghĩa là: sát hại; giết. Ví dụ : - 自戕(自杀)。 tự sát; tự tử.

Ý Nghĩa của "戕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sát hại; giết

杀害

Ví dụ:
  • volume volume

    - 自 zì 戕 qiāng ( 自杀 zìshā )

    - tự sát; tự tử.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戕

  • volume volume

    - 封建礼教 fēngjiànlǐjiào 的 de 流毒 liúdú , 千百年来 qiānbǎiniánlái 不知 bùzhī 戕害 qiānghài 了 le 多少 duōshǎo 青年 qīngnián 男女 nánnǚ

    - thứ nọc độc trong lễ giáo của xã hội phong kiến, một ngàn năm nay đã làm tổn thương không biết bao nhiêu thanh niên nam nữ.

  • volume volume

    - 自 zì 戕 qiāng ( 自杀 zìshā )

    - tự sát; tự tử.

  • volume volume

    - 戕贼 qiāngzéi 身体 shēntǐ

    - làm tổn thương đến cơ thể.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiāng , Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:フ丨一ノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMI (女一戈)
    • Bảng mã:U+6215
    • Tần suất sử dụng:Thấp