戒掉 jiè diào
volume volume

Từ hán việt: 【giới điệu】

Đọc nhanh: 戒掉 (giới điệu). Ý nghĩa là: Từ bỏ; cai nghiện. Ví dụ : - 你从未能把烟戒掉 Bạn chưa hề bỏ thuốc lá

Ý Nghĩa của "戒掉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戒掉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Từ bỏ; cai nghiện

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 从未能 cóngwèinéng 把 bǎ 烟 yān 戒掉 jièdiào

    - Bạn chưa hề bỏ thuốc lá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戒掉

  • volume volume

    - 仇恨 chóuhèn 感 gǎn 有时 yǒushí 会 huì 毁掉 huǐdiào 一个 yígè 人 rén 的 de 生活 shēnghuó

    - cảm giác thù hận có lúc sẽ huye đi cuộc sống của một người

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 把酒 bǎjiǔ 戒掉 jièdiào

    - Tốt nhất bạn nên bỏ rượu đi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 到 dào 戒掉 jièdiào 奶嘴 nǎizuǐ 儿 ér 的 de 时候 shíhou 了 le

    - Đứa bé đã đến lúc cai núm vú giả rồi.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 赖是 làishì 赖 lài 不 bù 掉 diào 的 de

    - Sự thực sờ sờ ra đấy, chối bỏ thế nào được.

  • volume volume

    - 他 tā 一不小心 yíbùxiǎoxīn , 就 jiù 被 bèi 掉落在 diàoluòzài 地上 dìshàng 的 de 电线 diànxiàn 绊倒 bàndǎo 了 le

    - Anh ta vô tình vấp phải một sợi dây ngã xuống đất.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 烟灰 yānhuī 掉 diào 在 zài 地毯 dìtǎn 上 shàng

    - Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 上瘾 shàngyǐn , 就 jiù 很 hěn 难 nán 戒掉 jièdiào

    - Một khi đã nghiện thì rất khó bỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从未能 cóngwèinéng 把 bǎ 烟 yān 戒掉 jièdiào

    - Bạn chưa hề bỏ thuốc lá

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao