我行我素 wǒxíngwǒsù
volume volume

Từ hán việt: 【ngã hành ngã tố】

Đọc nhanh: 我行我素 (ngã hành ngã tố). Ý nghĩa là: làm theo ý mình; theo ý mình; ta làm theo ta; chuyện ta ta làm.

Ý Nghĩa của "我行我素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我行我素 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm theo ý mình; theo ý mình; ta làm theo ta; chuyện ta ta làm

不管别人怎么说,我还是照我本来的一套去做

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我行我素

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 侵犯 qīnfàn 了 le 我 wǒ 的 de 版权 bǎnquán

    - Anh ta đã vi phạm bản quyền của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 帮 bāng 我 wǒ 包装 bāozhuāng 了 le 行李 xínglǐ

    - Anh ấy đã giúp tôi đóng gói hành lý.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 暑假 shǔjià 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn đi du lịch.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 下旬 xiàxún 我们 wǒmen 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Vào cuối tháng chúng tôi sẽ đi du lịch.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 我们 wǒmen 常常 chángcháng 一起 yìqǐ 旅行 lǚxíng

    - Trước đây, chúng tôi thường đi du lịch cùng nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 我 wǒ 同行 tóngháng 多年 duōnián

    - Anh ấy và tôi đã làm cùng ngành nhiều năm.

  • volume volume

    - 他 tā 行为 xíngwéi 让 ràng 我 wǒ 觉得 juéde 恶心 ěxīn

    - Hành vi của anh ta làm tôi ghê tởm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa