成道 chéngdào
volume volume

Từ hán việt: 【thành đạo】

Đọc nhanh: 成道 (thành đạo). Ý nghĩa là: đạt đến sự soi sáng (Phật giáo).

Ý Nghĩa của "成道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成道 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đạt đến sự soi sáng (Phật giáo)

to reach illumination (Buddhism)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成道

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 拉倒 lādǎo , 难道 nándào 还 hái 让 ràng 我求 wǒqiú 你 nǐ 不成 bùchéng ?

    - không ăn thì vứt, anh còn bắt em phải cầu xin sao?

  • volume volume

    - 垒 lěi 了 le 一道 yīdào 墙 qiáng , 把 bǎ 一间 yījiān 房子 fángzi 分隔 fēngé 成 chéng 两间 liǎngjiān

    - xây bức tường ngăn nhà ra làm đôi.

  • volume volume

    - 流星 liúxīng 变成 biànchéng 一道 yīdào 闪光 shǎnguāng , 划破 huápò 黑夜 hēiyè 的 de 长空 chángkōng

    - sao băng biến thành một tia chớp, phá tan màn đêm đen thẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 人 rén 有 yǒu 个 gè 什么 shénme 特点 tèdiǎn 吗 ma

    - Bạn có biết dấu hiệu của một người chưa trưởng thành?

  • volume volume

    - 他成 tāchéng 天地 tiāndì 钻故纸堆 zuàngùzhǐduī , 对于 duìyú 外面 wàimiàn 的 de 事 shì 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy cả ngày vùi đầu vào đống sách cổ, sự việc xung quanh không biết tý gì cả.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 试验车 shìyànchē 道 dào , 标准 biāozhǔn 汽车 qìchē 成品 chéngpǐn 将 jiāng 接受 jiēshòu 有意 yǒuyì 的 de 毁坏 huǐhuài 性 xìng 测试 cèshì

    - Trên làn đường thử nghiệm này, các xe ô tô tiêu chuẩn sẽ trải qua các bài kiểm tra có chủ đích với mục đích phá hủy.

  • volume volume

    - 她 tā 急于 jíyú 知道 zhīdào 考试 kǎoshì 的 de 成绩 chéngjì

    - Cô ấy vội vàng muốn biết thành tích thi.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 能 néng 严格要求 yángéyāoqiú 自己 zìjǐ , 努力 nǔlì 养成 yǎngchéng 良好 liánghǎo 的 de 道德品质 dàodépǐnzhì

    - Học sinh đều có thể yêu cầu nghiêm khắc bản thân và cố gắng phát triển các phẩm chất đạo đức tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao