成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thành bổn kế toán biểu】

Đọc nhanh: 成本计算表 (thành bổn kế toán biểu). Ý nghĩa là: Bảng kế toán giá thành.

Ý Nghĩa của "成本计算表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成本计算表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bảng kế toán giá thành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成本计算表

  • volume volume

    - 核计 héjì 成本 chéngběn

    - hạch toán giá thành

  • volume volume

    - 核算成本 hésuànchéngběn

    - hạch toán giá thành

  • volume volume

    - 成本 chéngběn 超出 chāochū 了 le 预算 yùsuàn

    - Chi phí đã vượt quá ngân sách.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 划算 huásuàn 一下 yīxià 成本 chéngběn

    - Tôi cần tính toán chút chi phí.

  • volume volume

    - 提成 tíchéng 是 shì 根据 gēnjù 销售额 xiāoshòué 计算 jìsuàn 的 de

    - Tiền hoa hồng được tính theo doanh số.

  • volume volume

    - 我 wǒ 借助 jièzhù 计算机 jìsuànjī 来 lái 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Tôi nhờ vào máy tính để hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 计算机 jìsuànjī , 繁复 fánfù 的 de 计算 jìsuàn 工作 gōngzuò 在 zài 几秒钟 jǐmiǎozhōng 之内 zhīnèi 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng

    - có máy tính thì những công việc tính toán phiền phức chỉ cần vài giây là xong.

  • - 财务主管 cáiwùzhǔguǎn 负责 fùzé 公司 gōngsī 的 de 预算 yùsuàn 和 hé 成本 chéngběn 控制 kòngzhì

    - Quản lý tài chính chịu trách nhiệm về ngân sách và kiểm soát chi phí của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao