成年人 chéngnián rén
volume volume

Từ hán việt: 【thành niên nhân】

Đọc nhanh: 成年人 (thành niên nhân). Ý nghĩa là: người trưởng thành. Ví dụ : - 文盲率正在下降,但六个成年人中大约有一个仍然不会读写 Tỷ lệ mù chữ đang giảm, nhưng khoảng 1/6 người lớn vẫn không biết đọc và viết

Ý Nghĩa của "成年人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成年人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người trưởng thành

adult person

Ví dụ:
  • volume volume

    - 文盲率 wénmánglǜ 正在 zhèngzài 下降 xiàjiàng , 但 dàn 六个 liùgè 成年人 chéngniánrén 中 zhōng 大约 dàyuē 有 yǒu 一个 yígè 仍然 réngrán 不会 búhuì 读写 dúxiě

    - Tỷ lệ mù chữ đang giảm, nhưng khoảng 1/6 người lớn vẫn không biết đọc và viết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成年人

  • volume volume

    - 成年人 chéngniánrén

    - người đã thành niên.

  • volume volume

    - 小组 xiǎozǔ 成员 chéngyuán 一多半 yīduōbàn 是 shì 年轻人 niánqīngrén

    - hơn phân nửa thành viên trong tổ là thanh niên.

  • volume volume

    - 成年人 chéngniánrén 要 yào 学会 xuéhuì 背 bèi 责任 zérèn

    - Người lớn phải học cách gánh vác trách nhiệm.

  • volume volume

    - 成年人 chéngniánrén 和 hé 儿童 értóng 在 zài 体型 tǐxíng 上 shàng 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 的 de 区别 qūbié

    - người lớn và trẻ em về dáng người có sự khác biệt rõ rệt.

  • volume volume

    - 关怀 guānhuái 青年人 qīngniánrén 的 de 成长 chéngzhǎng

    - quan tâm sự trưởng thành của thanh niên.

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 是 shì 初生之犊 chūshēngzhīdú , 不 bù 为 wèi 成见 chéngjiàn 和 hé 迷信 míxìn 所 suǒ 束缚 shùfù

    - thanh niên là những người dám nghĩ dám làm, không bị ràng buộc bởi thành kiến, mê tín.

  • volume volume

    - 剩男 shèngnán 剩女 shèngnǚ 回家 huíjiā 过年 guònián 已成 yǐchéng 难题 nántí , 希望 xīwàng 父母 fùmǔ 们 men 不要 búyào 杞人忧天 qǐrényōutiān

    - Trai ế gái ế về quê ăn tết đã khó, hi vọng cha mẹ đừng nên lo xa.

  • volume volume

    - 文盲率 wénmánglǜ 正在 zhèngzài 下降 xiàjiàng , 但 dàn 六个 liùgè 成年人 chéngniánrén 中 zhōng 大约 dàyuē 有 yǒu 一个 yígè 仍然 réngrán 不会 búhuì 读写 dúxiě

    - Tỷ lệ mù chữ đang giảm, nhưng khoảng 1/6 người lớn vẫn không biết đọc và viết

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa