成品 chéngpǐn
volume volume

Từ hán việt: 【thành phẩm】

Đọc nhanh: 成品 (thành phẩm). Ý nghĩa là: thành phẩm; hàng chế sẵn. Ví dụ : - 汽车型号,汽车牌子制成品的型号或牌子,尤指汽车 Loại xe hơi, loại hoặc nhãn hiệu của sản phẩm xe hơi, đặc biệt là xe hơi.. - 在这个试验车道,标准汽车成品将接受有意的毁坏性测试。 Trên làn đường thử nghiệm này, các xe ô tô tiêu chuẩn sẽ trải qua các bài kiểm tra có chủ đích với mục đích phá hủy.

Ý Nghĩa của "成品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

成品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thành phẩm; hàng chế sẵn

加工完毕,可以向外供应的产品

Ví dụ:
  • volume volume

    - 汽车 qìchē 型号 xínghào , 汽车 qìchē 牌子 páizi 制成品 zhìchéngpǐn 的 de 型号 xínghào 或 huò 牌子 páizi , 尤指 yóuzhǐ 汽车 qìchē

    - Loại xe hơi, loại hoặc nhãn hiệu của sản phẩm xe hơi, đặc biệt là xe hơi.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 试验车 shìyànchē 道 dào , 标准 biāozhǔn 汽车 qìchē 成品 chéngpǐn 将 jiāng 接受 jiēshòu 有意 yǒuyì 的 de 毁坏 huǐhuài 性 xìng 测试 cèshì

    - Trên làn đường thử nghiệm này, các xe ô tô tiêu chuẩn sẽ trải qua các bài kiểm tra có chủ đích với mục đích phá hủy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成品

  • volume volume

    - 新 xīn 产品 chǎnpǐn 试制成功 shìzhìchénggōng

    - sản phẩm mới đã chế tạo thử thành công.

  • volume volume

    - 价格 jiàgé 与 yǔ 品质 pǐnzhì 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Giá cả đi đôi với chất lượng.

  • volume volume

    - 光电 guāngdiàn 产品 chǎnpǐn 指 zhǐ 通过 tōngguò 电性能 diànxìngnéng 而 ér 发生 fāshēng 的 de 光 guāng 转换成 zhuǎnhuànchéng 电 diàn , 和 hé 电 diàn 转换成 zhuǎnhuànchéng 光 guāng

    - Sản phẩm quang điện đề cập đến sự chuyển đổi ánh sáng thành điện năng và sự chuyển đổi điện năng thành ánh sáng thông qua các đặc tính điện

  • volume volume

    - 他 tā 搜集 sōují 以前 yǐqián 的 de 作品 zuòpǐn , 编成 biānchéng 了 le 所谓 suǒwèi 的 de 五经 wǔjīng

    - Anh ta tập hợp các tác phẩm trước đây và biên soạn thành những gì được gọi là Ngũ Kinh.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 试验车 shìyànchē 道 dào , 标准 biāozhǔn 汽车 qìchē 成品 chéngpǐn 将 jiāng 接受 jiēshòu 有意 yǒuyì 的 de 毁坏 huǐhuài 性 xìng 测试 cèshì

    - Trên làn đường thử nghiệm này, các xe ô tô tiêu chuẩn sẽ trải qua các bài kiểm tra có chủ đích với mục đích phá hủy.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 得 dé 过度 guòdù 化妆品 huàzhuāngpǐn 对 duì 她 tā 的 de 皮肤 pífū 造成 zàochéng 了 le 伤害 shānghài

    - Cô ấy sử dụng quá nhiều mỹ phẩm đã gây hại cho làn da của cô ấy.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 能 néng 严格要求 yángéyāoqiú 自己 zìjǐ , 努力 nǔlì 养成 yǎngchéng 良好 liánghǎo 的 de 道德品质 dàodépǐnzhì

    - Học sinh đều có thể yêu cầu nghiêm khắc bản thân và cố gắng phát triển các phẩm chất đạo đức tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao