懒洋洋的 lǎn yángyáng de
volume volume

Từ hán việt: 【lãn dương dương đích】

Đọc nhanh: 懒洋洋的 (lãn dương dương đích). Ý nghĩa là: tướng lờ đờ. Ví dụ : - 院子里所有的花草树木都被太阳晒得懒洋洋的。 Tất cả hoa lá, cây cối trong sân đều sảng khoái phơi mình dưới nắng.

Ý Nghĩa của "懒洋洋的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

懒洋洋的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tướng lờ đờ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里 lǐ 所有 suǒyǒu 的 de 花草树木 huācǎoshùmù 都 dōu 被 bèi 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 懒洋洋 lǎnyāngyāng 的 de

    - Tất cả hoa lá, cây cối trong sân đều sảng khoái phơi mình dưới nắng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 懒洋洋的

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 汪洋 wāngyáng 的 de 书海 shūhǎi 中 zhōng 遨游 áoyóu

    - Anh ấy đang bơi lội trong biển sách rộng lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 懒洋洋 lǎnyāngyāng 地 dì 躺 tǎng 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Cô ấy đang nằm dài trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里 lǐ 所有 suǒyǒu 的 de 花草树木 huācǎoshùmù 都 dōu 被 bèi 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 懒洋洋 lǎnyāngyāng 的 de

    - Tất cả hoa lá, cây cối trong sân đều sảng khoái phơi mình dưới nắng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 孤身一人 gūshēnyīrén 在 zài 善变 shànbiàn 的 de 法律 fǎlǜ 海洋 hǎiyáng 中 zhōng 漂流 piāoliú

    - Bạn đã bị bỏ lại trên đại dương hay thay đổi của lady law

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 上 shàng 洋溢着 yángyìzhe 热烈 rèliè 的 de 气氛 qìfēn

    - Hội trường tràn ngập không khí sôi nổi.

  • volume volume

    - 全国 quánguó 城乡 chéngxiāng 都 dōu 洋溢着 yángyìzhe 欣欣向荣 xīnxīnxiàngróng 的 de 气象 qìxiàng

    - cảnh tượng từ thành thị đến nông thôn ngày càng phồn vinh.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 是 shì 智慧 zhìhuì 的 de 海洋 hǎiyáng , 力量 lìliàng 的 de 总汇 zǒnghuì

    - nhân dân là biển cả trí tuệ, là nơi hội tụ của sức mạnh.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 懒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Lài , Lǎn
    • Âm hán việt: Lãn , Lại
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDLO (心木中人)
    • Bảng mã:U+61D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 洋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETQ (水廿手)
    • Bảng mã:U+6D0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao