懒得搭理 lǎndé dāli
volume volume

Từ hán việt: 【lãn đắc đáp lí】

Đọc nhanh: 懒得搭理 (lãn đắc đáp lí). Ý nghĩa là: không muốn thừa nhận ai đó, không sẵn sàng trả lời.

Ý Nghĩa của "懒得搭理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

懒得搭理 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không muốn thừa nhận ai đó

not wishing to acknowledge sb

✪ 2. không sẵn sàng trả lời

unwilling to respond

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 懒得搭理

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 搭理 dālǐ 我 wǒ

    - Anh ấy không thèm để ý đến tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 总经理 zǒngjīnglǐ 的 de 得力 délì 手臂 shǒubì

    - Anh ấy là cánh tay đắc lực của tổng giám đốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 心情 xīnqíng 不好 bùhǎo , 懒得 lǎnde 理他 lǐtā

    - Nay tôi tâm trạng không tốt, lười để ý anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 懂得 dǒngde 人事 rénshì 的 de 道理 dàoli

    - Anh ấy rất am hiểu các lý lẽ quy tắc ứng xử .

  • volume volume

    - 我 wǒ 懒得 lǎnde 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Tôi lười dọn dẹp phòng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 懒得 lǎnde 理 lǐ 你 nǐ

    - Tôi lười để ý tới cậu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 太累 tàilèi 了 le , 我 wǒ 懒得 lǎnde 做饭 zuòfàn

    - Hôm nay mệt quá, tôi lười nấu cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 人际关系 rénjìguānxì 处理 chǔlǐ 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy có quan hệ xã hội rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Lài , Lǎn
    • Âm hán việt: Lãn , Lại
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDLO (心木中人)
    • Bảng mã:U+61D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao