懒人 lǎn rén
volume volume

Từ hán việt: 【lãn nhân】

Đọc nhanh: 懒人 (lãn nhân). Ý nghĩa là: người lười biếng.

Ý Nghĩa của "懒人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

懒人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người lười biếng

lazy person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 懒人

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 在 zài 年轻人 niánqīngrén 中 zhōng 很 hěn 流行 liúxíng

    - "躺平" rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • volume volume

    - 《 忆江南 yìjiāngnán 令 lìng 》 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - "Ỷ Giang Nam Lệnh" làm người say mê.

  • volume volume

    - 别 bié 给 gěi 他 tā 钱 qián , 他 tā 是 shì 个 gè 好吃懒做 hàochīlǎnzuò 的 de 人 rén

    - Đừng cho hắn ta tiền, hắn là kiểu người ham ăn nhác làm đó.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 非常 fēicháng 懒惰 lǎnduò

    - Người này rất lười biếng.

  • volume volume

    - 他常讽 tāchángfěng 他人 tārén 懒惰 lǎnduò

    - Anh ấy thường châm biếm người khác lười biếng.

  • volume volume

    - 偷懒 tōulǎn 会 huì 影响 yǐngxiǎng 个人 gèrén 发展 fāzhǎn

    - Lười biếng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển cá nhân.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 些 xiē 蜘蛛网 zhīzhūwǎng 与 yǔ 懒人 lǎnrén 沙发 shāfā

    - Chỉ là mạng nhện và những chiếc ghế beanbag.

  • volume volume

    - 比 bǐ 我 wǒ 更 gèng 厉害 lìhai 的 de 人 rén 还 hái 在 zài 努力 nǔlì , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 不敢 bùgǎn 偷懒 tōulǎn

    - Những người có thực lực hơn tôi vẫn đang làm việc chăm chỉ, vì vậy tôi không dám lười biếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Lài , Lǎn
    • Âm hán việt: Lãn , Lại
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDLO (心木中人)
    • Bảng mã:U+61D2
    • Tần suất sử dụng:Cao