憬 jǐng
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh】

Đọc nhanh: 憬 (cảnh). Ý nghĩa là: tỉnh ngộ. Ví dụ : - 闻之憬然。 nghe ra mà tỉnh ngộ.

Ý Nghĩa của "憬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

憬 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỉnh ngộ

醒悟

Ví dụ:
  • volume volume

    - 闻之憬 wénzhījǐng 然 rán

    - nghe ra mà tỉnh ngộ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 憬

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou 我 wǒ 憧憬 chōngjǐng 那 nà 毫无 háowú 瑕疵 xiácī 的 de 恋情 liànqíng

    - Lúc nhỏ, tôi hay mơ mộng về một tình cảm không có thiếu sót gì.

  • volume volume

    - 当 dāng 痛苦 tòngkǔ 缠绕着 chánràozhe 你 nǐ 的 de 时候 shíhou , 憧憬 chōngjǐng 快乐 kuàilè 的 de 明天 míngtiān

    - Khi nỗi đau vây quanh bạn, hãy mong chờ một ngày mai hạnh phúc.

  • volume volume

    - 她 tā 憧憬 chōngjǐng 成功 chénggōng 的 de 事业 shìyè

    - Cô ấy mơ ước về một sự nghiệp thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 憧憬 chōngjǐng 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 医生 yīshēng

    - Anh mơ ước trở thành một bác sĩ xuất sắc.

  • volume volume

    - 憧憬 chōngjǐng 着 zhe 幸福 xìngfú 的 de 明天 míngtiān

    - hướng về ngày mai hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他 tā 憧憬未来 chōngjǐngwèilái 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy mong ước cuộc sống tương lai.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 充满 chōngmǎn 着 zhe 对 duì 未来 wèilái 的 de 憧憬 chōngjǐng

    - lòng tràn đầy mơ ước về tương lai.

  • volume volume

    - 她 tā 憧憬未来 chōngjǐngwèilái 的 de 美好生活 měihǎoshēnghuó

    - Cô ấy khao khát cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 憬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAYF (心日卜火)
    • Bảng mã:U+61AC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình