感死 gǎn sǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cảm tử】

Đọc nhanh: 感死 (cảm tử). Ý nghĩa là: cảm tử.

Ý Nghĩa của "感死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

感死 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm tử

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 感死

  • volume volume

    - 不管怎么 bùguǎnzěnme 劝 quàn 他 tā 都 dōu 死 sǐ 不 bù 开口 kāikǒu

    - Dù có khuyên thế nào anh ta cũng không mở miệng.

  • volume volume

    - 不死不活 bùsǐbùhuó

    - dở sống dở chết

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 宁静 níngjìng

    - Hoàng hôn khiến người ta cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 不胜感激 bùshènggǎnjī

    - vô cùng cảm kích

  • volume volume

    - 度过 dùguò 生死关头 shēngsǐguāntóu 后 hòu 您 nín 有 yǒu 什么 shénme 感悟 gǎnwù ?

    - Trải qua thời khắc sinh tử bạn có cảm ngộ gì?

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 感伤 gǎnshāng , 潸然泪下 shānránlèixià

    - buồn rầu, nước mắt ròng ròng.

  • volume volume

    - 上 shàng 完药 wányào 后 hòu 感觉 gǎnjué 好多 hǎoduō 了 le

    - Sau khi bôi thuốc cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 我 wǒ 看 kàn 了 le 感伤 gǎnshāng 的 de 小说 xiǎoshuō , 哭死了 kūsǐle

    - hôm qua tôi đọc một cuốn tiểu thuyết tình cảm bi thương, khóc chết rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao