愚拙 yúzhuō
volume volume

Từ hán việt: 【ngu chuyết】

Đọc nhanh: 愚拙 (ngu chuyết). Ý nghĩa là: ngu dại; ngu xuẩn; ngu ngốc.

Ý Nghĩa của "愚拙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

愚拙 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngu dại; ngu xuẩn; ngu ngốc

愚笨

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 愚拙

  • volume volume

    - 你 nǐ 真的 zhēnde 愚不可及 yúbùkějí

    - Bạn đúng là ngu không ai bằng.

  • volume volume

    - 别 bié 做 zuò 这 zhè 等 děng 痴愚 chīyú 之 zhī 事 shì

    - Đừng làm những việc ngốc nghếch như thế này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 弄巧成拙 nòngqiǎochéngzhuō 吗 ma ?

    - Bạn đang chơi xấu đúng không?

  • volume volume

    - 送上 sòngshàng 拙著 zhuōzhù 一册 yīcè , 敬希教 jìngxījiào 正 zhèng

    - kính tặng cuốn sách này, xin được chỉ giáo giùm cho.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 拘 jū 做 zuò 愚蠢 yúchǔn 的 de 事 shì

    - Bạn nên hạn chế làm những điều ngu ngốc lại.

  • volume volume

    - 决不 juébù 只是 zhǐshì 瞎子 xiāzi 才 cái 犯 fàn 这样 zhèyàng 愚蠢 yúchǔn 的 de 错误 cuòwù

    - Không chỉ mù mắt mới mắc phải những lỗi ngớ ngẩn như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 非常 fēicháng 愚蠢 yúchǔn

    - Quyết định của anh ấy rất ngu ngốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 愚蠢 yúchǔn 的 de 王八蛋 wángbādàn

    - Đồ ngu ngốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 愚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngu
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WBP (田月心)
    • Bảng mã:U+611A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhuō , Zhuó
    • Âm hán việt: Chuyết
    • Nét bút:一丨一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QUU (手山山)
    • Bảng mã:U+62D9
    • Tần suất sử dụng:Cao