意趣 yìqù
volume volume

Từ hán việt: 【ý thú】

Đọc nhanh: 意趣 (ý thú). Ý nghĩa là: hứng thú; thích thú.

Ý Nghĩa của "意趣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

意趣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hứng thú; thích thú

意味和兴趣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意趣

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 玩意儿 wányìer 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Những món đồ chơi này rất thú vị.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 看 kàn 了 le 有趣 yǒuqù 的 de 玩意儿 wányìer

    - Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn nghệ thuật thú vị.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 主意 zhǔyi

    - Cô ấy có một ý tưởng thú vị.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 趣闻 qùwén 真 zhēn 有意思 yǒuyìsī

    - Câu chuyện thú vị này thật hấp dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 兴趣 xìngqù 转移 zhuǎnyí 后 hòu , 不再 bùzài 属意 zhǔyì 诗文 shīwén

    - sau khi niềm đam mê của anh ấy thay đổi thì không màng đến thơ nữa.

  • volume volume

    - 这趟 zhètàng 有趣 yǒuqù 的 de 长途旅行 chángtúlǚxíng 让 ràng 我 wǒ 意犹未尽 yìyóuwèijìn

    - Chuyến du lịch đường dài thú vị này khiến tôi thấy vẫn chưa đủ chơi

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 围着 wéizhe 老师 lǎoshī 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 发表意见 fābiǎoyìjiàn , 希望 xīwàng 多 duō 开展 kāizhǎn 些 xiē 有趣 yǒuqù 的 de 活动 huódòng

    - Các sinh viên sôi nổi bày tỏ ý kiến ​​của họ xung quanh giáo viên, hy vọng sẽ thực hiện nhiều các hoạt động thú vị hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 我 wǒ 很 hěn 熟 shú , 所以 suǒyǐ 故意 gùyì 拿 ná 我 wǒ 凑趣儿 còuqùér

    - anh ấy với tôi rất thân nhau, vì thế anh hay cố tình trêu tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 趣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǒu , Cù , Qū , Qù , Zōu
    • Âm hán việt: Thú , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOSJE (土人尸十水)
    • Bảng mã:U+8DA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao