意料之中 yìliào zhī zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【ý liệu chi trung】

Đọc nhanh: 意料之中 (ý liệu chi trung). Ý nghĩa là: như mong đợi, không có gì ngạc nhiên.

Ý Nghĩa của "意料之中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

意料之中 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. như mong đợi

as expected

✪ 2. không có gì ngạc nhiên

to come as no surprise

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意料之中

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最 zuì 严峻 yánjùn 的 de 考验 kǎoyàn , 常常 chángcháng 不 bù 在 zài 逆境 nìjìng 之中 zhīzhōng , 而 ér 在 zài 成功 chénggōng 之后 zhīhòu

    - Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong nghịch cảnh mà là sau khi thành công.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 愿意 yuànyì 牵扯 qiānchě 到 dào 这场 zhèchǎng 学制 xuézhì 改革 gǎigé 的 de 争论 zhēnglùn 之中 zhīzhōng

    - Tôi không muốn liên quan đến cuộc tranh luận về cải cách hệ thống giáo dục này.

  • volume volume

    - 心中 xīnzhōng 颇 pǒ 有 yǒu 不忿 bùfèn 之意 zhīyì

    - trong lòng có nhiều bất bình

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 在 zài 意料之中 yìliàozhīzhōng

    - Kết quả nằm trong dự đoán.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 意料中 yìliàozhōng 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 感到 gǎndào 惊诧 jīngchà

    - chuyện này nằm trong dự liệu, nên chúng tôi không cảm thấy ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 意料之外 yìliàozhīwài 的 de 的 de 事会令 shìhuìlìng 他 tā 打破常规 dǎpòchángguī

    - Điều bất ngờ có thể khiến anh ta phá vỡ giao thức.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成功 chénggōng 在 zài 意料之中 yìliàozhīzhōng

    - Thành công của anh ấy đã được dự liệu.

  • volume volume

    - 比赛结果 bǐsàijiéguǒ 在 zài 意想 yìxiǎng 之中 zhīzhōng

    - kết quả trận đấu nằm trong dự đoán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao