惯性思维 guànxìng sīwéi
volume volume

Từ hán việt: 【quán tính tư duy】

Đọc nhanh: 惯性思维 (quán tính tư duy). Ý nghĩa là: Tư duy quán tính. Ví dụ : - 长期处于一种惯性思维,人的思考就会越来越少 Nếu bạn ở kiểu suy nghĩ quán tính lâu ngày, người ta sẽ ngày càng ít suy nghĩ.

Ý Nghĩa của "惯性思维" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惯性思维 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tư duy quán tính

Ví dụ:
  • volume volume

    - 长期 chángqī 处于 chǔyú 一种 yīzhǒng 惯性 guànxìng 思维 sīwéi , 人 rén 的 de 思考 sīkǎo 就 jiù 会 huì 越来越少 yuèláiyuèshǎo

    - Nếu bạn ở kiểu suy nghĩ quán tính lâu ngày, người ta sẽ ngày càng ít suy nghĩ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惯性思维

  • volume volume

    - 他 tā 思维 sīwéi 敏锐 mǐnruì

    - Anh ta có tư duy nhạy bén.

  • volume volume

    - 在 zài 困境 kùnjìng 要 yào 钳 qián 住 zhù 了 le 思维 sīwéi

    - Trong trường hợp khó khăn cần phải kiềm chế được suy nghĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 思维 sīwéi 有点 yǒudiǎn 迟钝 chídùn

    - Suy nghĩ của cô ấy hơi trì trệ.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 通过 tōngguò 自动化 zìdònghuà 扩展 kuòzhǎn 了 le 人类 rénlèi 神经系统 shénjīngxìtǒng 的 de 功能 gōngnéng 思维 sīwéi 和 hé 决断 juéduàn 的 de 才能 cáinéng

    - Con người đã mở rộng khả năng tư duy và quyết đoán của hệ thống thần kinh thông qua việc tự động hóa.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 创造性 chuàngzàoxìng 的 de 思维 sīwéi

    - Cô ấy có tư duy sáng tạo.

  • volume volume

    - 夜深 yèshēn 准静时 zhǔnjìngshí , 总是 zǒngshì 习惯性 xíguànxìng 的 de 想起 xiǎngqǐ 往事 wǎngshì

    - Khi màn đêm gần như tĩnh lặng, tôi luôn nghĩ về quá khứ theo thói quen.

  • volume volume

    - 长期 chángqī 处于 chǔyú 一种 yīzhǒng 惯性 guànxìng 思维 sīwéi , 人 rén 的 de 思考 sīkǎo 就 jiù 会 huì 越来越少 yuèláiyuèshǎo

    - Nếu bạn ở kiểu suy nghĩ quán tính lâu ngày, người ta sẽ ngày càng ít suy nghĩ.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 思维 sīwéi 是 shì 凭借 píngjiè 语言 yǔyán 来 lái 进行 jìnxíng 的 de

    - tư duy của con người được tiến hành thông qua ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PWJO (心田十人)
    • Bảng mã:U+60EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 维›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Duy
    • Nét bút:フフ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOG (女一人土)
    • Bảng mã:U+7EF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao