惦挂 diàn guà
volume volume

Từ hán việt: 【điếm quải】

Đọc nhanh: 惦挂 (điếm quải). Ý nghĩa là: nhớ; nhớ lại.

Ý Nghĩa của "惦挂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惦挂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhớ; nhớ lại

心里惦念牵挂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惦挂

  • volume volume

    - 他 tā 一身 yīshēn 无 wú 挂碍 guàài

    - anh ấy chẳng có gì lo nghĩ cả.

  • volume volume

    - 餐车 cānchē 已挂 yǐguà ( 在 zài 末节 mòjié 车厢 chēxiāng ) 上 shàng

    - Xe đẩy thức ăn đã được treo (ở khoang cuối cùng của toa xe).

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 一点儿 yīdiǎner 批评 pīpíng 就 jiù 挂不住 guàbúzhù 了 le

    - anh ấy bị phê bình một trận nên không nén được giận.

  • volume volume

    - 他 tā 乜斜 miēxié 着 zhe 眼睛 yǎnjing , 眼角 yǎnjiǎo 挂 guà 着 zhe 讥诮 jīqiào 的 de 笑意 xiàoyì

    - anh ấy nheo mắt, trên khoé mắt hiện lên vẻ chế giễu.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 惦着 diànzhe 远方 yuǎnfāng 的 de 家人 jiārén

    - Anh ấy luôn nhớ đến người nhà ở xa.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 准是 zhǔnshì 喝了酒 hēlejiǔ , 脸上 liǎnshàng 都 dōu 挂幌子 guàhuǎngzi 了 le ( 指 zhǐ 脸红 liǎnhóng )

    - anh ấy chắc vừa uống rượu, nhìn mặt là biết ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴角 zuǐjiǎo 总是 zǒngshì 挂 guà 着 zhe 笑 xiào

    - Trên môi anh luôn nở nụ cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶丶丨丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIYR (心戈卜口)
    • Bảng mã:U+60E6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao