情怀牵累 qínghuái qiānlèi
volume volume

Từ hán việt: 【tình hoài khản luỹ】

Đọc nhanh: 情怀牵累 (tình hoài khản luỹ). Ý nghĩa là: tơ vương.

Ý Nghĩa của "情怀牵累" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

情怀牵累 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tơ vương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 情怀牵累

  • volume volume

    - 家务 jiāwù 牵累 qiānlěi

    - việc nhà làm luỵ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 河水 héshuǐ , 我 wǒ 是 shì 河岸 héàn 你 nǐ 滔滔 tāotāo 的 de 热情 rèqíng 都 dōu 盛 shèng 在 zài 我 wǒ 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em luôn đọng trong lòng anh

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 们 men 怀着 huáizhe 惜别 xībié 的 de 心情 xīnqíng , 送走 sòngzǒu 了 le 毕业 bìyè 的 de 同学 tóngxué

    - thầy cô lưu luyến tiễn các bạn tốt nghiệp ra trường.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 被 bèi 琐碎 suǒsuì 的 de 事情 shìqing 拖累 tuōlěi

    - Anh ấy luôn bị những việc vặt vãnh làm trì hoãn.

  • volume volume

    - 她 tā 怀着 huáizhe 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng 领受 lǐngshòu 了 le 同事 tóngshì 们 men 的 de 慰问 wèiwèn

    - cô ấy đón nhận sự an ủi của các bạn đồng nghiệp trong tâm trạng xúc động cảm kích.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 怀着 huáizhe 留恋 liúliàn 的 de 心情 xīnqíng 离开 líkāi 了 le 母校 mǔxiào

    - học sinh bịn rịn rời ngôi trường với nỗi lưu luyến.

  • - 今天 jīntiān 做 zuò 了 le 很多 hěnduō 事情 shìqing , 真是 zhēnshi 工作 gōngzuò 累 lèi 啊 a !

    - Hôm nay làm nhiều việc quá, công việc mệt quá!

  • - 我 wǒ 怀疑 huáiyí 他 tā 是不是 shìbúshì 在 zài 说谎 shuōhuǎng , 因为 yīnwèi 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 很 hěn 奇怪 qíguài

    - Tôi nghi ngờ anh ấy có nói dối không, vì nét mặt anh ấy rất kỳ lạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Huái
    • Âm hán việt: Hoài , Phó , Phụ
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMF (心一火)
    • Bảng mã:U+6000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 累›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lěi , Lèi , Liè , Lù
    • Âm hán việt: Loã , Luy , Luỵ , Luỹ
    • Nét bút:丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:WVIF (田女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao