情味 qíng wèi
volume volume

Từ hán việt: 【tình vị】

Đọc nhanh: 情味 (tình vị). Ý nghĩa là: tình điệu; ý vị.

Ý Nghĩa của "情味" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

情味 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tình điệu; ý vị

情调;意味

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 情味

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 的 de 滋味 zīwèi 让 ràng 人 rén 陶醉 táozuì

    - Hương vị của tình yêu khiến người ta say mê.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 很 hěn 有 yǒu 人情味儿 rénqíngwèier

    - Cửa hàng này rất có tình người.

  • volume volume

    - 新闻记者 xīnwénjìzhě 应不应该 yīngbùyīnggāi 有点 yǒudiǎn 人情味 rénqíngwèi ?

    - Các nhà báo tin tức có nên có chút tình cảm con người không?

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要是 yàoshì 心甘情愿 xīngānqíngyuàn 的 de

    - Nó phải được thực hiện một cách tự nguyện.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 充满 chōngmǎn 了 le 情味 qíngwèi

    - Bức tranh này đầy sự thú vị.

  • volume volume

    - 花 huā 的 de 香味 xiāngwèi 让 ràng 人 rén 心情愉快 xīnqíngyúkuài

    - Hương hoa làm cho người ta vui vẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 讨厌 tǎoyàn 与 yǔ 那些 nèixiē 没有 méiyǒu 人情味 rénqíngwèi 的 de 大 dà 公司 gōngsī 打交道 dǎjiāodào

    - Tôi ghét phải làm việc với các công ty lớn không có tình cảm.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 的 de 情趣 qíngqù 让 ràng 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Sự hấp dẫn của cuốn sách để lại ấn tượng sâu sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao