情书 qíngshū
volume volume

Từ hán việt: 【tình thư】

Đọc nhanh: 情书 (tình thư). Ý nghĩa là: thư tình; tình thư.

Ý Nghĩa của "情书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

情书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư tình; tình thư

男女间表示爱情的信

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 情书

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 主题 zhǔtí 是 shì 爱情 àiqíng

    - Chủ đề của cuốn sách này là tình yêu.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 书房 shūfáng 充满 chōngmǎn 风情 fēngqíng

    - Phòng sách của cô ấy đầy vẻ tao nhã.

  • volume volume

    - 读读书 dúdúshū 、 冲 chōng 冲凉 chōngliáng 、 干些 gànxiē 放松 fàngsōng 心情 xīnqíng 的 de 事情 shìqing

    - Đọc sách, tắm rửa, làm việc gì đó thả lỏng tâm tình.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 的 de 情趣 qíngqù 让 ràng 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Sự hấp dẫn của cuốn sách để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 向 xiàng 我 wǒ 讲述 jiǎngshù 他 tā 新书 xīnshū 的 de 情节 qíngjié

    - Anh ấy bắt đầu thuật lại cho tôi nghe nội dung cuốn sách mới của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 两封 liǎngfēng 情书 qíngshū

    - Cô ấy nhận được hai bức thư tình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 情趣 qíngqù 是 shì 读书 dúshū 和 hé 喝茶 hēchá

    - Sở thích của họ là đọc sách và uống trà.

  • volume volume

    - 她 tā 神情 shénqíng 专注 zhuānzhù 地 dì 看书 kànshū

    - Cô ấy chăm chú đọc sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa