悬荡 xuán dàng
volume volume

Từ hán việt: 【huyền đãng】

Đọc nhanh: 悬荡 (huyền đãng). Ý nghĩa là: cấm, treo.

Ý Nghĩa của "悬荡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悬荡 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cấm

suspended

✪ 2. treo

to hang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悬荡

  • volume volume

    - 饥饿 jīè 的 de 狮子 shīzi 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 游荡 yóudàng

    - Sư tử đói đang lang thang trong rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 浪荡 làngdàng 不羁 bùjī 地玩 dìwán

    - Anh ấy chơi một cách thật thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 河边 hébiān 晃荡 huàngdàng 了 le 一天 yìtiān

    - anh ấy đi dạo ngoài sông một hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 坦荡荡 tǎndàngdàng 的 de 人 rén

    - Anh ta là một người đàng hoàng đứng đứn.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 已 yǐ 倾家荡产 qīngjiādàngchǎn

    - Bây giờ anh ta đã khuynh gia bại sản.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 荡涤 dàngdí 厨房 chúfáng 的 de 地板 dìbǎn

    - Anh ấy đang cọ rửa sàn bếp.

  • volume volume

    - 他 tā 淫荡 yíndàng 地 dì 对 duì 她 tā 眨 zhǎ 了 le 一下眼 yīxiàyǎn

    - Anh ta liếm môi đáng tự ái và nháy mắt với cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 像 xiàng 走 zǒu 到 dào 悬崖 xuányá

    - Quyết định của anh ấy như đi đến bờ vực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BIP (月戈心)
    • Bảng mã:U+60AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàng , Tàng
    • Âm hán việt: Đãng , Đảng
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TENH (廿水弓竹)
    • Bảng mã:U+8361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao