悬梁 xuánliáng
volume volume

Từ hán việt: 【huyền lương】

Đọc nhanh: 悬梁 (huyền lương). Ý nghĩa là: treo cổ tự tử; treo cổ lên xà nhà tự tử. Ví dụ : - 悬梁自尽 treo cổ tự tử

Ý Nghĩa của "悬梁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悬梁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. treo cổ tự tử; treo cổ lên xà nhà tự tử

在房梁上上吊

Ví dụ:
  • volume volume

    - 悬梁自尽 xuánliángzìjìn

    - treo cổ tự tử

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悬梁

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻梁 bíliáng 已经 yǐjīng 整容 zhěngróng 过 guò

    - Sống mũi của anh đã được phẫu thuật thẩm mỹ.

  • volume volume

    - 悬梁自尽 xuánliángzìjìn

    - treo cổ tự tử

  • volume volume

    - 雕梁画栋 diāoliánghuàdòng 陪衬 péichèn 着 zhe 壁画 bìhuà , 使 shǐ 大殿 dàdiàn 显得 xiǎnde 格外 géwài 华丽 huálì

    - rường hoa chạm làm nổi bật lên bức tranh vẽ trên tường, đại điện vô cùng rực rỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 姑娘 gūniang 领出 lǐngchū 了 le 屋子 wūzi , 来到 láidào 镇外 zhènwài 的 de 悬崖峭壁 xuányáqiàobì 上 shàng

    - Anh dẫn cô gái ra khỏi nhà đến vách đá bên ngoài thị trấn

  • volume volume

    - 他 tā 不怕 bùpà 悬崖 xuányá 的 de 高度 gāodù

    - Anh ấy không sợ độ cao của vách núi.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 那 nà 情况 qíngkuàng 可真 kězhēn 悬 xuán 啊 a

    - Tình huống vừa rồi thật nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 像 xiàng 走 zǒu 到 dào 悬崖 xuányá

    - Quyết định của anh ấy như đi đến bờ vực.

  • volume volume

    - 众寡悬殊 zhòngguǎxuánshū

    - nhiều ít khác nhau xa; chênh lệch khá nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BIP (月戈心)
    • Bảng mã:U+60AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 梁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EID (水戈木)
    • Bảng mã:U+6881
    • Tần suất sử dụng:Rất cao