悠哉悠哉 yōu zāi yōu zāi
volume volume

Từ hán việt: 【du tai du tai】

Đọc nhanh: 悠哉悠哉 (du tai du tai). Ý nghĩa là: tự do và không bị giới hạn (thành ngữ), nhàn nhã và vô tư.

Ý Nghĩa của "悠哉悠哉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悠哉悠哉 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tự do và không bị giới hạn (thành ngữ)

free and unconstrained (idiom)

✪ 2. nhàn nhã và vô tư

leisurely and carefree

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悠哉悠哉

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Ông ấy sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 一个 yígè 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống một cuộc sống nhàn rỗi.

  • volume volume

    - 齐 qí 的 de 历史 lìshǐ 很 hěn 悠久 yōujiǔ

    - Lịch sử của nước Tề rất lâu đời.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚步 jiǎobù 正合 zhènghé 着 zhe 那 nà 扁担 biǎndàn 颤悠 chànyōu 的 de 节拍 jiépāi

    - bước chân anh ta nhún nhảy theo nhịp đòn gánh.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 忽悠 hūyou 别人 biérén

    - Anh ta luôn lừa dối người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 悠悠的 yōuyōude 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống cuộc sống thảnh thơi.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 秋千 qiūqiān 上 shàng 来回 láihuí 悠 yōu

    - Anh ấy đứng trên cái đu đu qua đu lại.

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 杠子 gàngzi , 一悠 yīyōu 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - Anh ấy nắm chặt thanh xà, đu một cái đã lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Zāi
    • Âm hán việt: Tai
    • Nét bút:一丨一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIR (十戈口)
    • Bảng mã:U+54C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 悠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKP (人大心)
    • Bảng mã:U+60A0
    • Tần suất sử dụng:Cao