恶运 è yùn
volume volume

Từ hán việt: 【ác vận】

Đọc nhanh: 恶运 (ác vận). Ý nghĩa là: bĩ.

Ý Nghĩa của "恶运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恶运 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bĩ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶运

  • volume volume

    - 一曝十寒 yīpùshíhán 的 de 运动 yùndòng 不会 búhuì 有 yǒu 多 duō 大 dà 好处 hǎochù

    - Tập thể dục buổi đực buổi cái thì sẽ chả có tác dụng gì.

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - bôi nhọ mặt mũi.

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - mặt mũi nanh ác, xấu xí.

  • volume volume

    - 万恶 wànè 淫 yín 为首 wéishǒu , 百善孝为 bǎishànxiàowèi 先 xiān

    - Vạn ác dâm vi thủ, bách thiện hiếu vi tiên

  • volume volume

    - 不 bù 讲 jiǎng 公德 gōngdé 的 de 行为 xíngwéi , 令人 lìngrén 痛恶 tòngwù

    - những hành vi vô đạo đức, luôn làm người khác căm ghét.

  • volume volume

    - 不 bù 严格 yángé 地说 dìshuō , 一种 yīzhǒng 数学 shùxué 或 huò 逻辑 luójí 运算符 yùnsuànfú

    - Nói một cách không chính xác, đây là một toán tử toán học hoặc logic.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 从 cóng 个人 gèrén 的 de 好恶 hàowù 出发 chūfā 来 lái 评定 píngdìng 文章 wénzhāng 的 de 好坏 hǎohuài

    - không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao