恶狠狠的 èhěnhěn de
volume volume

Từ hán việt: 【ác ngận ngận đích】

Đọc nhanh: 恶狠狠的 (ác ngận ngận đích). Ý nghĩa là: hung tợn.

Ý Nghĩa của "恶狠狠的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恶狠狠的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hung tợn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶狠狠的

  • volume volume

    - 眼睛 yǎnjing 射 shè 出 chū 两道 liǎngdào 凶狠 xiōnghěn 的 de 寒光 hánguāng

    - đôi mắt toả ra tia sắc bén hung hãn.

  • volume volume

    - 阴险 yīnxiǎn 狠毒 hěndú 的 de 家伙 jiāhuo

    - tên nham hiểm độc ác

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 恶狠狠 èhěnhěn 地 dì 争吵 zhēngchǎo

    - Bọn trẻ cãi nhau rất hung dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 发狠 fāhěn , 三天 sāntiān 的 de 任务 rènwù , 两天 liǎngtiān 就 jiù 完成 wánchéng 了 le

    - anh ấy quyết tâm thì nhiệm vụ trong ba ngày chỉ làm hai ngày là xong.

  • volume volume

    - 恶狠狠 èhěnhěn 地 dì 瞪 dèng 了 le 他 tā 一眼 yīyǎn

    - trợn mắt nhìn anh ấy rất hung dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 恶狠狠 èhěnhěn 的 de 眼神 yǎnshén 威吓 wēihè 别人 biérén

    - Anh ấy dùng ánh mắt dữ tợn để uy hiếp người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 目标 mùbiāo 非常 fēicháng 狠 hěn

    - Cô ấy rất kiên quyết với mục tiêu của mình.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 狠心 hěnxīn 的 de 男人 nánrén 抛弃 pāoqì 了 le 他 tā 的 de 妻儿 qīér

    - Người đàn ông tàn nhẫn đó đã bỏ rơi vợ con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Hěn , Kěn , Yán , Yín
    • Âm hán việt: Ngoan , Ngận
    • Nét bút:ノフノフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHAV (大竹日女)
    • Bảng mã:U+72E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao