恶妇 è fù
volume volume

Từ hán việt: 【ác phụ】

Đọc nhanh: 恶妇 (ác phụ). Ý nghĩa là: người vợ xấu xa. Ví dụ : - 能保你远离恶妇 Có thể giúp bạn tránh xa những người phụ nữ độc ác.

Ý Nghĩa của "恶妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恶妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người vợ xấu xa

vicious wife

Ví dụ:
  • volume volume

    - 能保 néngbǎo 你 nǐ 远离 yuǎnlí 恶妇 èfù

    - Có thể giúp bạn tránh xa những người phụ nữ độc ác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶妇

  • volume volume

    - 高龄 gāolíng 孕妇 yùnfù

    - thai phụ lớn tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 锋利 fēnglì 的 de 笔触 bǐchù 讽刺 fěngcì 了 le 旧社会 jiùshèhuì 的 de 丑恶 chǒuè

    - anh ấy sử dụng ngòi bút sắc sảo để châm biếm sự tồi tệ xấu xa của xã hội cũ

  • volume volume

    - 恶毒 èdú 女人 nǚrén 被 bèi 看作 kànzuò 邪恶 xiéè 和 hé 诡诈 guǐzhà 的 de 妇女 fùnǚ

    - Người phụ nữ độc ác được coi là một người phụ nữ ác độc và gian xảo.

  • volume volume

    - 能保 néngbǎo 你 nǐ 远离 yuǎnlí 恶妇 èfù

    - Có thể giúp bạn tránh xa những người phụ nữ độc ác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 力图 lìtú 根除 gēnchú 罪恶 zuìè

    - Họ cố gắng loại bỏ tội ác.

  • volume volume

    - 五年 wǔnián 前 qián 很少 hěnshǎo 为人所知 wéirénsuǒzhī 的 de 微信 wēixìn , 如今 rújīn 已 yǐ 妇孺皆知 fùrújiēzhī

    - WeChat, vốn ít được biết đến năm năm trước, giờ đây ai ai cũng biết đến.

  • volume volume

    - 两房 liǎngfáng 儿媳妇 érxífu

    - hai người con dâu

  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫 jiào 她 tā 泼妇 pōfù

    - Mọi người gọi cô ấy là một người phụ nữ cáu kỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao