恙 yàng
volume volume

Từ hán việt: 【dạng】

Đọc nhanh: 恙 (dạng). Ý nghĩa là: bệnh; bệnh tật. Ví dụ : - 他患了重病恙。 Anh ấy mắc bệnh nặng.. - 她感染了恙虫病。 Cô ấy bị nhiễm bệnh sốt phát ban.. - 这是一种传染性恙病。 Đây là một loại bệnh truyền nhiễm.

Ý Nghĩa của "恙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh; bệnh tật

疾病

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 患 huàn 了 le 重病 zhòngbìng 恙 yàng

    - Anh ấy mắc bệnh nặng.

  • volume volume

    - 她 tā 感染 gǎnrǎn 了 le 恙虫 yàngchóng 病 bìng

    - Cô ấy bị nhiễm bệnh sốt phát ban.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一种 yīzhǒng 传染性 chuánrǎnxìng 恙病 yàngbìng

    - Đây là một loại bệnh truyền nhiễm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恙

  • volume volume

    - 安然无恙 ānránwúyàng

    - yên ổn không việc gì.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 安然无恙 ānránwúyàng 地到 dìdào 了 le 家 jiā

    - Chúng tôi đã tới nhà một cách an toàn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 安然无恙 ānránwúyàng 地 dì 出现 chūxiàn 了 le

    - Họ đã xuất hiện một cách bình yên vô sự.

  • volume volume

    - 除了 chúle 几处 jǐchù 擦伤 cāshāng 外 wài , 我 wǒ 安然无恙 ānránwúyàng

    - Ngoại trừ một vài vết xước thì tôi vẫn ổn.

  • volume volume

    - 他 tā 患 huàn 了 le 重病 zhòngbìng 恙 yàng

    - Anh ấy mắc bệnh nặng.

  • volume volume

    - 她 tā 感染 gǎnrǎn 了 le 恙虫 yàngchóng 病 bìng

    - Cô ấy bị nhiễm bệnh sốt phát ban.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一种 yīzhǒng 传染性 chuánrǎnxìng 恙病 yàngbìng

    - Đây là một loại bệnh truyền nhiễm.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TGP (廿土心)
    • Bảng mã:U+6059
    • Tần suất sử dụng:Trung bình