恕罪 shù zuì
volume volume

Từ hán việt: 【thứ tội】

Đọc nhanh: 恕罪 (thứ tội). Ý nghĩa là: xin hãy tha thứ cho tôi.

Ý Nghĩa của "恕罪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恕罪 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin hãy tha thứ cho tôi

please forgive me

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恕罪

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 容易 róngyì 饶恕 ráoshù 别人 biérén

    - Anh ấy không dễ bỏ qua cho người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 罪业深重 zuìyèshēnzhòng , 难以 nányǐ 饶恕 ráoshù

    - Nghiệp của anh ấy rất nặng, khó có thể tha thứ.

  • volume volume

    - 高温 gāowēn 天气 tiānqì 让 ràng 工人 gōngrén 受罪 shòuzuì

    - Thời tiết nóng nực làm công nhân phải chịu khổ.

  • volume volume

    - 也 yě 没什么 méishíme 只不过 zhǐbùguò 私闯 sīchuǎng 祖屋 zǔwū 罪 zuì 在 zài 不 bù 赦 shè

    - Không có gì đâu, nhưng lén đột nhập vào nhà thờ tổ tiên thì không tha thứ được.

  • volume volume

    - 不要 búyào 将 jiāng 罪 zuì 加于 jiāyú 他 tā

    - Đừng đổ tội cho anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 罪行 zuìxíng 是 shì 不能 bùnéng 宽恕 kuānshù 的 de

    - Tội ác của anh ta là không thể tha thứ được.

  • volume volume

    - 从 cóng 可能 kěnéng 的 de 轻罪 qīngzuì 一下子 yīxiàzǐ 升级成 shēngjíchéng 了 le 终身 zhōngshēn 监禁 jiānjìn

    - Từ một tội nhẹ có thể đến chung thân trong tù.

  • volume volume

    - 为 wèi 我 wǒ 的 de 事 shì 让 ràng 您老 nínlǎo 特地 tèdì 跑 pǎo 一趟 yītàng , 真是 zhēnshi 罪过 zuìguò

    - vì việc của tôi mà phải phiền ông đi một chuyến, thật có lỗi quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thứ
    • Nét bút:フノ一丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VRP (女口心)
    • Bảng mã:U+6055
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tội
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLLMY (田中中一卜)
    • Bảng mã:U+7F6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao