恕我直言 shù wǒ zhíyán
volume volume

Từ hán việt: 【thứ ngã trực ngôn】

Đọc nhanh: 恕我直言 (thứ ngã trực ngôn). Ý nghĩa là: thứ lỗi tôi nói thẳng.

Ý Nghĩa của "恕我直言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恕我直言 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thứ lỗi tôi nói thẳng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恕我直言

  • volume volume

    - 一言为定 yīyánwéidìng , 我 wǒ 一定 yídìng 去 qù

    - Nói lời giữ lời, tôi chắc chắn sẽ đi.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 你 nǐ 一直 yìzhí 赖 lài 我 wǒ ?

    - Bạn lúc nào cũng vu oan cho tôi là sao?

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 直 zhí 摆手 bǎishǒu

    - Anh cứ vẫy tay với tôi mãi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 怕 pà 直言 zhíyán 贾祸 gǔhuò 所以 suǒyǐ 缄口不言 jiānkǒubùyán

    - Họ đều sợ sự thật mất lòng cho nên không nói không rằng.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 是 shì 我 wǒ 崇拜 chóngbài 的 de 爱 ài 逗 dòu

    - Anh ấy luôn là thần tượng của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 为人正直 wéirénzhèngzhí , 让 ràng 我 wǒ 佩服 pèifú 得 dé 五体投地 wǔtǐtóudì

    - Tính tình cương trực của anh ấy khiến tôi phục sát đất.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 语言 yǔyán 攻击 gōngjī 我 wǒ

    - Anh ấy dùng lời lẽ tấn công tôi.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thứ
    • Nét bút:フノ一丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VRP (女口心)
    • Bảng mã:U+6055
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao