总线 zǒngxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tổng tuyến】

Đọc nhanh: 总线 (tổng tuyến). Ý nghĩa là: xe buýt máy tính.

Ý Nghĩa của "总线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

总线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe buýt máy tính

computer bus

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总线

  • volume volume

    - 一针一线 yīzhēnyīxiàn

    - một cây kim một sợi chỉ

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 阳光 yángguāng

    - một tia nắng mặt trời

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 光明 guāngmíng

    - một tia sáng

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 一 yī 绺 liǔ 丝线 sīxiàn

    - một bó tơ.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 你 nǐ 的 de 电话 diànhuà 总是 zǒngshì 占 zhàn 着 zhe 线 xiàn ?

    - Tại sao điện thoại bạn luôn bạn máy vậy?

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 路径 lùjìng 并非 bìngfēi 总是 zǒngshì 直线 zhíxiàn

    - Con đường đến thành công không phải lúc nào cũng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao