总收益 zǒng shōuyì
volume volume

Từ hán việt: 【tổng thu ích】

Đọc nhanh: 总收益 (tổng thu ích). Ý nghĩa là: Tổng doanh thu, total revenue (tr).

Ý Nghĩa của "总收益" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

总收益 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổng doanh thu, total revenue (tr)

总收益指厂商销售一定数量的产品或劳务所获得的全部收入,它等于产品的销售价格与销售数量的乘积,记为TR=P*Q。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总收益

  • volume volume

    - 查韦斯 cháwéisī 总统 zǒngtǒng 在 zài 这里 zhèlǐ 存在 cúnzài 利益冲突 lìyìchōngtū

    - Tổng thống Chavez có xung đột lợi ích ở đây.

  • volume volume

    - iPhone 销量 xiāoliàng 增 zēng 逾 yú 一倍 yíbèi 营收 yíngshōu 约 yuē 占 zhàn 3 月 yuè 当季 dāngjì 总营收 zǒngyíngshōu 的 de 一半 yíbàn

    - Doanh số bán iPhone tăng hơn gấp đôi và doanh thu chiếm khoảng một nửa tổng doanh thu trong quý 3

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 否决 fǒujué 了 le 削减 xuējiǎn 税收 shuìshōu 的 de 议案 yìàn

    - Tổng thống phủ quyết đề xuất giảm thuế.

  • volume volume

    - 他 tā 投资 tóuzī 成功 chénggōng 收益 shōuyì 了 le

    - Anh ta đầu tư thành công và thu được lợi ích.

  • volume volume

    - 他 tā 只在乎 zhīzàihū 个人 gèrén 的 de 收益 shōuyì

    - Anh ta chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 投资 tóuzī 的 de 收益 shōuyì 非常 fēicháng 可观 kěguān

    - Lợi nhuận từ lần đầu tư này rất đáng kể.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 给 gěi 公司 gōngsī 创了 chuàngle 两千万 liǎngqiānwàn 收益 shōuyì , 风头 fēngtóu 正劲 zhèngjìn

    - Anh ấy vừa tạo ra lợi nhuận 20 triệu cho công ty, và anh ấy đang rất đang trên đà phát triển.

  • volume volume

    - 他 tā 不论 bùlùn 考虑 kǎolǜ 什么 shénme 问题 wèntí , 总是 zǒngshì 把 bǎ 集体利益 jítǐlìyì 放在 fàngzài 第一位 dìyīwèi

    - cho dù anh ta suy nghĩ việc gì, cũng luôn luôn đặt lợi ích tập thể lên hàng đầu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 益›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ích
    • Nét bút:丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCBT (廿金月廿)
    • Bảng mã:U+76CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao