总公司 zǒng gōngsī
volume volume

Từ hán việt: 【tổng công ti】

Đọc nhanh: 总公司 (tổng công ti). Ý nghĩa là: tổng công ty.

Ý Nghĩa của "总公司" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

总公司 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổng công ty

一个企业的最高决策单位主要功能在负责整体的长程发展方向,指挥分公司执行生产和销售的目标

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总公司

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 公司 gōngsī 唯一 wéiyī 的 de 女 nǚ 总裁 zǒngcái

    - Cô ấy là nữ tổng giám đốc duy nhất của công ty.

  • volume volume

    - 总裁 zǒngcái 决定 juédìng 扩大 kuòdà 公司 gōngsī 的 de 业务 yèwù

    - Tổng giám đốc quyết định mở rộng hoạt động kinh doanh của công ty.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 人多 rénduō 总是 zǒngshì 众口难调 zhòngkǒunántiáo 有 yǒu 的 de 要 yào 沏茶 qīchá 有 yǒu 的 de 要 yào 喝 hē 冰水 bīngshuǐ

    - Người trong công ty luôn chín người mười ý, người muốn pha trà, người muốn uống nước đá.

  • volume volume

    - 他 tā 担任 dānrèn 了 le 公司 gōngsī 的 de 总经理 zǒngjīnglǐ 一职 yīzhí

    - Anh ấy đảm nhiệm chức vụ tổng giám đốc của công ty.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 是 shì 这些 zhèxiē 公司 gōngsī 的 de 产品推介 chǎnpǐntuījiè 的 de 一个 yígè 总结 zǒngjié

    - Dưới đây là bản tóm tắt giới thiệu về các sản phẩm của các công ty này.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 公司 gōngsī 的 de 总经理 zǒngjīnglǐ

    - Anh ấy là tổng giám đốc của công ty.

  • volume volume

    - 在 zài 公司 gōngsī 中 zhōng , 他 tā 总理 zǒnglǐ 内务 nèiwù

    - Trong công ty, anh ấy quản lý nội vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 总算 zǒngsuàn 在 zài 那家 nàjiā 公司 gōngsī 站住 zhànzhù 了 le

    - Cuối cùng anh ấy đã ổn định tại công ty đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao