性成熟 xìng chéngshú
volume volume

Từ hán việt: 【tính thành thục】

Đọc nhanh: 性成熟 (tính thành thục). Ý nghĩa là: trưởng thành giới tính.

Ý Nghĩa của "性成熟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性成熟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trưởng thành giới tính

sexual maturity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性成熟

  • volume volume

    - 九成 jiǔchéng 的 de 女性 nǚxìng 荷尔蒙 héěrméng 散发 sànfà 自 zì 头部 tóubù

    - 90% pheromone của phụ nữ thoát ra khỏi đầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 认为 rènwéi 我 wǒ 是 shì 个 gè 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 白痴 báichī

    - Bạn nghĩ tôi là một tên ngốc chưa trưởng thành

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 当 dāng 演员 yǎnyuán 把 bǎ 台词 táicí 背得 bèidé 滚瓜烂熟 gǔnguālànshú 时 shí , 我们 wǒmen 排戏 páixì 才 cái 会 huì 有 yǒu 成效 chéngxiào

    - Chỉ khi diễn viên thuộc lòng kịch bản đến mức hoàn hảo, chúng ta mới có thể đạt được hiệu quả trong việc diễn kịch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 说 shuō 我 wǒ 不 bù 成熟 chéngshú 吗 ma

    - Bạn đang nói tôi chưa trưởng thành?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 人 rén 有 yǒu 个 gè 什么 shénme 特点 tèdiǎn 吗 ma

    - Bạn có biết dấu hiệu của một người chưa trưởng thành?

  • volume volume

    - 他 tā 创造 chuàngzào 了 le 历史性 lìshǐxìng 的 de 成就 chéngjiù

    - Anh ấy đã tạo ra thành tựu lịch sử.

  • volume volume

    - 偷摸 tōumō 成 chéng 性 xìng

    - trộm cắp thành thói quen; trộm cắp quen tay.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 唐璜 tánghuáng 风流成性 fēngliúchéngxìng 的 de 花花公子 huāhuāgōngzǐ

    - Anh chàng là Don Juan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao