性别比 xìngbié bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tính biệt bí】

Đọc nhanh: 性别比 (tính biệt bí). Ý nghĩa là: tỷ lệ giới tính.

Ý Nghĩa của "性别比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性别比 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỷ lệ giới tính

sex ratio

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性别比

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 攀比 pānbǐ 别人 biérén 的 de 财富 cáifù

    - Anh ấy lúc nào cũng so đo với tài sản của người khác.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 平时 píngshí 很 hěn 黏糊 niánhú , 有事 yǒushì 的 de 时候 shíhou 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 利索 lìsuo

    - đừng thấy anh ấy ngày thường chậm chạp, lúc có việc anh ấy làm nhanh hơn ai hết.

  • volume volume

    - 性别 xìngbié 比例 bǐlì 在 zài 学校 xuéxiào 中 zhōng 平衡 pínghéng

    - Tỷ lệ giới tính ở trường học cân bằng.

  • volume volume

    - 今昔 jīnxī 生活 shēnghuó 对比 duìbǐ , 何啻 héchì 天壤之别 tiānrǎngzhībié

    - so sánh cuộc sống xưa và nay, không khác nào một trời một vực!

  • volume volume

    - 一薰 yīxūn 一 yī 莸 yóu ( 比喻 bǐyù 好 hǎo 的 de 和 hé 坏 huài 的 de 有 yǒu 区别 qūbié )

    - một cọng cỏ thơm, một cọng cỏ thối (ví với có sự phân biệt xấu tốt)

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 性别 xìngbié 是 shì 什么 shénme ?

    - Giới tính của bạn là gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这个 zhègè 人 rén 的 de 性别 xìngbié 吗 ma ?

    - Bạn có biết giới tính của người này không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 性格 xìnggé 特别 tèbié 温顺 wēnshùn

    - Tính cách bọn chúng rất ngoan ngoãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao