性冷淡 xìng lěngdàn
volume volume

Từ hán việt: 【tính lãnh đạm】

Đọc nhanh: 性冷淡 (tính lãnh đạm). Ý nghĩa là: lạnh giá.

Ý Nghĩa của "性冷淡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性冷淡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lạnh giá

frigidity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性冷淡

  • volume volume

    - 她 tā 性格 xìnggé 很淡 hěndàn 定 dìng

    - Tính cách của cô ấy rất điềm tĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 别人 biérén 很 hěn 冷淡 lěngdàn

    - Anh ấy rất lạnh nhạt với người khác.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 街上 jiēshàng 很 hěn 冷淡 lěngdàn

    - Vào mùa đông, đường phố rất vắng vẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 很 hěn 冷淡 lěngdàn

    - Thái độ của anh ấy rất thờ ơ.

  • volume volume

    - 他 tā 冷淡 lěngdàn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 朋友 péngyou

    - Anh ấy lạnh nhạt với tất cả bạn bè.

  • volume volume

    - 漠不关心 mòbùguānxīn 的 de , 冷淡 lěngdàn 的 de 看上去 kànshangqu 漠不关心 mòbùguānxīn 的 de 或 huò 冷淡 lěngdàn 的 de

    - Dường như lạnh lùng và thờ ơ.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 我 wǒ 的 de 态度 tàidù 有点儿 yǒudiǎner 冷淡 lěngdàn

    - Thái độ của cô ấy với tôi có chút lạnh nhạt.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 对 duì 我 wǒ 很 hěn 冷淡 lěngdàn , 不 bù 知道 zhīdào 是 shì 我 wǒ 做 zuò 说 shuō 什么 shénme 了 le

    - Hôm nay anh ấy rất lạnh nhạt với tôi, không biết tôi đã làm sai điều gì rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 淡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán , Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Đàm , Đạm
    • Nét bút:丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFF (水火火)
    • Bảng mã:U+6DE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao