怦然心动 pēng rán xīndòng
volume volume

Từ hán việt: 【phanh nhiên tâm động】

Đọc nhanh: 怦然心动 (phanh nhiên tâm động). Ý nghĩa là: rung động.

Ý Nghĩa của "怦然心动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怦然心动 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rung động

to feel a rush of excitement (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怦然心动

  • volume volume

    - 漠然 mòrán 无动于衷 wúdòngyúzhōng ( 毫不 háobù 动心 dòngxīn )

    - không một chút động lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仁心 rénxīn 感动 gǎndòng 了 le 所有人 suǒyǒurén

    - Lòng nhân ái của anh ấy đã cảm động mọi người.

  • volume volume

    - 怦然心动 pēngránxīndòng

    - tim đập thình thịch; đánh trống ngực.

  • volume volume

    - 心脏起搏器 xīnzàngqǐbóqì 能 néng 模拟 mónǐ 心脏 xīnzàng 的 de 自然 zìrán 搏动 bódòng , 改善 gǎishàn 病人 bìngrén 的 de 病情 bìngqíng

    - máy trợ tim có thể mô phỏng nhịp đập tự nhiên của trái tim, cải thiện bịnh tình của bệnh nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 聪明 cōngming , 然而 ránér 常常 chángcháng 粗心 cūxīn

    - Anh ấy rất thông minh, nhưng mà hay bất cẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 自信心 zìxìnxīn 来自 láizì 内心 nèixīn 的 de 淡定 dàndìng 与 yǔ 坦然 tǎnrán

    - Sự tự tin của một người đến từ sự bình tĩnh và điềm tĩnh của anh ta.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 再 zài 艰苦 jiānkǔ 也 yě 动摇 dòngyáo 不了 bùliǎo 这批 zhèpī 青年 qīngnián 征服 zhēngfú 自然 zìrán 的 de 决心 juéxīn

    - Có gian khổ hơn nữa cũng không thể làm lung lay quyết tâm chinh phục thiên nhiên của thanh niên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Pēng
    • Âm hán việt: Phanh
    • Nét bút:丶丶丨一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMFJ (心一火十)
    • Bảng mã:U+6026
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao