急要 jí yào
volume volume

Từ hán việt: 【cấp yếu】

Đọc nhanh: 急要 (cấp yếu). Ý nghĩa là: khẩn cấp.

Ý Nghĩa của "急要" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急要 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khẩn cấp

紧急重要

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急要

  • volume volume

    - 他 tā 突发 tūfā 佛 fú , 需要 xūyào 急救 jíjiù

    - Anh ấy đột ngột bị đột quỵ, cần cấp cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 横竖 héngshù 要来 yàolái 的 de , 不必 bùbì 着急 zháojí

    - bất kỳ thế nào anh ấy cũng đến, không nên sốt ruột.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 需要 xūyào 紧急 jǐnjí 处理 chǔlǐ

    - Vết thương cần nhanh chóng cứu chữa.

  • volume volume

    - 他 tā 可 kě 又 yòu 闹 nào 急 jí 了 le , 找著 zhǎozhù 一个 yígè 专门 zhuānmén 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 的 de 老西儿 lǎoxīér , 要 yào 和 hé 他 tā 借钱 jièqián

    - Anh ta lại gấp gáp lắm rồi, tìm cả cái gã người Sơn Tây nổi tiếng chuyên môn vì lợi bóc lột kia để vay tiền.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 着急 zháojí 赚钱 zhuànqián

    - Đừng vội vàng kiếm tiền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 让 ràng 我们 wǒmen 着急 zháojí

    - Đừng làm chúng tôi lo lắng.

  • volume volume

    - 她 tā 急 jí 着 zhe 要 yào 走 zǒu , 忘 wàng 了 le 关灯 guāndēng

    - Cô ấy vội đi quên cả tắt đèn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 着急 zháojí , 问题 wèntí 总是 zǒngshì 会 huì 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, vấn đề chung quy lại sẽ được giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao