急拍拍 jí pāi pāi
volume volume

Từ hán việt: 【cấp phách phách】

Đọc nhanh: 急拍拍 (cấp phách phách). Ý nghĩa là: vội vàng; gấp gáp.

Ý Nghĩa của "急拍拍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急拍拍 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vội vàng; gấp gáp

急忙

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急拍拍

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 舞 wǔ 节拍 jiépāi 为 wèi 2 4 拍 pāi 的 de 舞厅舞 wǔtīngwǔ , 其 qí 特点 tèdiǎn 是 shì 长 zhǎng 的 de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 拍翅飞 pāichìfēi 走 zǒu 了 le

    - Chim vỗ cánh bay đi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍 pāi 了 le 我 wǒ 一下 yīxià , 吓 xià 了 le 我 wǒ 一下 yīxià

    - Anh ấy vỗ vào lưng tôi một cái, làm tôi giật mình.

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 手机 shǒujī 来 lái 拍照 pāizhào

    - Anh ấy dùng điện thoại để chụp ảnh.

  • volume volume

    - 他 tā 后来 hòulái 上传 shàngchuán 过 guò 自拍照 zìpāizhào 吗 ma ?

    - Anh ấy đã đăng một bức ảnh tự sướng khác?

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 狗 gǒu 仔 zǎi 偷拍 tōupāi 的 de 照片 zhàopiān 中 zhōng

    - Không thể nhận ra từ những bức ảnh paparazzi này

  • volume volume

    - 他们 tāmen 宣布 xuānbù 拍卖 pāimài 的 de 日期 rìqī

    - Họ thông báo ngày bán đấu giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pāi , Pò
    • Âm hán việt: Bác , Phách
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHA (手竹日)
    • Bảng mã:U+62CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao