怀来县 huái lái xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoài lai huyện】

Đọc nhanh: 怀来县 (hoài lai huyện). Ý nghĩa là: Hạt Hoài Đài ở Trương Gia Khẩu 張家口 | 张家口 , Hà Bắc.

Ý Nghĩa của "怀来县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Hoài Đài ở Trương Gia Khẩu 張家口 | 张家口 , Hà Bắc

Huailai county in Zhangjiakou 張家口|张家口 [Zhāng jiā kǒu], Hebei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怀来县

  • volume volume

    - 他 tā 怀里 huáilǐ 的 de 书 shū 掉下来 diàoxiàlai 了 le

    - Cuốn sách trên tay anh rơi xuống.

  • volume volume

    - 新 xīn 同学 tóngxué 来自 láizì 一个 yígè 小 xiǎo 县城 xiànchéng

    - Bạn học mới đến từ một quận nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 怀着 huáizhe 诈取 zhàqǔ 钱财 qiáncái 的 de 目的 mùdì 而 ér 来 lái

    - Anh ta đến với mục đích lừa đảo tiền bạc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 怀疑 huáiyí 他 tā 不会 búhuì 来 lái 了 le

    - Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.

  • volume volume

    - 本来 běnlái 说好 shuōhǎo 合作 hézuò , 他俩 tāliǎ 却 què 各怀鬼胎 gèhuáiguǐtāi , 看样子 kànyàngzi 这 zhè 协商 xiéshāng 要 yào 破局 pòjú 了 le

    - Đáng lẽ hợp tác ăn ý nhưng hai người lại có những mánh khóe riêng, có vẻ như cuộc đàm phán này sắp đổ bể.

  • volume volume

    - 一个 yígè 伟大 wěidà 的 de 人 rén , 从来 cónglái 都 dōu 是 shì 胸怀大志 xiōnghuáidàzhì

    - Những người vĩ đại đều là những người mang trong mình đầy tham vọng

  • volume volume

    - 孩子 háizi 高兴 gāoxīng 得 dé 一下 yīxià 扑 pū 到 dào 我 wǒ 怀里 huáilǐ 来 lái

    - Đứa bé mừng rỡ bổ nhào vào trong lòng tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 妈妈 māma 的 de 怀里 huáilǐ 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy khóc lên trong lòng mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Huái
    • Âm hán việt: Hoài , Phó , Phụ
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMF (心一火)
    • Bảng mã:U+6000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao